1. Thống kê hạng mục CSVC, TB&CN của trường tiểu học An Khê 
STT Nội dung Số lượng Bình quân (chuẩn)
I Số phòng học/số lớp 20/20 Số m2/học sinh
1 Phòng học kiên cố 20
II Tổng diện tích đất (m2) 9684m2 14.19m2/hs (8)
III Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 5.000m2 7.33m2/hs
IV Tổng diện tích các phòng 20 m2
1 Diện tích phòng học (m2) 56m2 1,64m2/hs (1,37)
2 Diện tích thư viện (m2) 105m2 0,15m2/hs (0,6)
3 Diện tích phòng Âm nhạc (m2) 0 1,5m2/hs (1,85)
4 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 72m2 2,1m2/hs (1,5)
5 Diện tích phòng học tin học (m2) 72m2 2,1m2/hs (1,5)
6 Diện tích phòng Y tế (m2) 25,26m2 Đáp ứng chuẩn
7 Diện tích phòng Tư vấn tâm lý học đường và GD cá nhân HSKTHHN (m2) 28 m2 Đáp ứng chuẩn

(24 m2)

8 Diện tích nhà bếp và kho bếp (m2) 103,66m2 0,25m2/hs (0,3)
9 Diện tích nhà kho (m2) 16m2 Đáp ứng chuẩn

(12 m2)

10 Diện tích khu để xe GV và HS (m2) 70m2
V Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 427 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 366 bộ/lớp
2 Khối lớp 2 14 (cũ) 01 bộ/lớp
3 Khối lớp 3 16 (cũ) 01 bộ/lớp
4 Khối lớp 4 11 (cũ) 01 bộ/lớp
5 Khối lớp 5 20 (cũ) 01 bộ/lớp
VI Tổng số thiết bị dùng chung khác Số thiết bị/lớp
1 Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 40 1
2 Máy chiếu 5
3 Ti vi thông minh 24 1
4 Máy chiếu vật thể 0 0
5 Máy scan 02 0
6 Máy in màu 0 0
6 Máy photo 01 0
  1. Cơ sở vật chất (tài sản cố định) của trường
TT Tên  

Đối tượng sử dụng

 

Đơn vị tính

Số lượng hiện có Chất lượng
HS GV  
I Địa điểm, quy mô, diện tích m2 9684 Đảm bảo
II Phòng học, phòng chức năng
2.1 Khối phòng học tập x phòng 22 Đảm bảo
2.2 Khối phòng hỗ trợ học tập x phòng 06 Đảm bảo
2.3 Khối phụ trợ x x Phòng 06 Đảm bảo
2.4 Khu sân chơi, thể dục thể thao x x Khu vực 03 Đảm bảo
2.5 Khối phục vụ sinh hoạt x Phòng 02 Đảm bảo
2.6 Hạ tầng kỹ thuật: Hệ thống cấp nước sạch; cấp điện; chữa cháy x x Hệ thống 05 Đảm bảo
2.7 Đường truyền Internet x x Đường truyền 04 Đảm bảo
2.8 Wifi x x Cái 04 Đảm bảo
  1. Thiết bị dạy học, giáo dục của trường 
TT Tên thiết bị  

Đối tượng

sử dụng

Đơn vị tính Số lượng hiện có
HS GV
I Thiết bị dùng chung        
1.1 Máy tính x x Cái 40
1.2 Máy chiếu x x Cái 4
1.3 Ti vi thông minh x x Cái 24
1.4 Bảng nhóm x x cái 100
1.5 Tủ đựng thiết bị x x cái 24
1.6 Bảng phụ x cái 80
1.7 Giá treo tranh x cái 3
II Thiết bị dạy học lớp
2.1 Thiết bị dạy học lớp 1 x Bộ 1
2.2 Thiết bị dạy học lớp 2 x Bộ 14 (cũ)
2.3 Thiết bị dạy học lớp 3 X Bộ 16 (cũ)
2.4 Thiết bị dạy học lớp 4 X Bộ 11
2.5 Thiết bị dạy học lớp 5 X Bộ 20
III Thư viện
3.1 Sách giáo khoa x x Quyển 916
3.2 Sách thư viện (nghiệp vụ và tham khảo) x x Quyển 2136
3.3  Truyện tranh x Quyển 1428